Bản dịch của từ 言出法随 trong tiếng Việt

言出法随

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言出法随 (Tính từ)

yán chū fǎ suí
01

Lời nói ra như pháp lệnh; chỉ khi tuyên bố hoặc ban hành là phải thực hiện ngay, vi phạm thì xử theo pháp luật. (tương tự: lời nói thành mệnh lệnh)

言:这里指法令或命令;法:法律。话一说出口,法律就跟在后面。指法令一经公布就严格执行,如有违犯就依法处理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言出法随

yán

chū

suí

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
法不徇情
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép