Bản dịch của từ 言听计行 trong tiếng Việt
言听计行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言听计行 (Tính từ)
【yán tīng jì xíng】
01
Miêu tả việc hoàn toàn tin tưởng, nghe theo ý kiến và cùng thực hiện; gần nghĩa với “nói nghe làm theo” (tin tưởng tuyệt đối, tuân mệnh).
形容对某人十分信任。同“言听计从”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言听计行
yán
言
tīng
听
jì
计
xíng
行
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
