Bản dịch của từ 言地 trong tiếng Việt
言地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言地 (Danh từ)
【yán dì】
01
Tên chính thức: Vào thời cổ đại, chức vụ chính thức là phụ trách các bài phát biểu, tưởng niệm hoặc tranh luận (yanguan), nghĩa là các quan chức chịu trách nhiệm phê bình và khuyên răn, viết thư và tranh luận các vấn đề.
言官的职位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言地
yán
言
dì
地
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
