Bản dịch của từ 言多伤幸 trong tiếng Việt

言多伤幸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言多伤幸 (Tính từ)

yán duō shāng xìng
01

Nói nhiều gây rắc rối; lời nhiều họa nhiều

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言多伤幸

yán

duō

shāng

xìng

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép