Bản dịch của từ 言多伤行 trong tiếng Việt
言多伤行
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言多伤行 (Thành ngữ)
【yán duō shāng xíng】
01
Nói nhiều dễ lỗi, nói và làm không一致,言行失信,名誉受损(『言多伤行』:話多會出問題,導致言行不一致、品行受損)
话多易出问题,以致言行不一,使品行受损害。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言多伤行
yán
言
duō
多
shāng
伤
xíng
行
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
