Bản dịch của từ 言差语错 trong tiếng Việt

言差语错

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言差语错 (Danh từ)

yán chà yǔ cuò
01

Sự lời nói gây mích lòng; tranh cãi vì câu chữ (cãi vã, đôi co bằng lời)

言语冲撞或口舌之争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言差语错

yán

chà

cuò

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
错乱
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép