Bản dịch của từ 言归正传 trong tiếng Việt

言归正传

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言归正传 (Thành ngữ)

yán guī zhèng zhuàn
01

Quay lại chủ đề chính; nói trở về vấn đề chính yếu (thường dùng khi tạm đàm luận chuyện khác rồi chuyển lại chuyện chính).

正传:正题或本题。指话头转回到正题上来。旧小说中常用的套语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言归正传

yán

guī

zhèng

zhuàn

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
归一
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
传世
传世古
传业
传为佳话
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép