Bản dịch của từ 言志 trong tiếng Việt

言志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言志 (Danh từ)

yán zhì
01

Dùng để chỉ ý chí, tư tưởng được bộc lộ qua thơ; thường hiểu là “thơ nói lên chí hướng” (từ câu '诗言志').

指诗歌。语出《书.舜典》﹕“诗言志。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言志

yán

zhì

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
志业
志义
志乘
志乡
志书
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép