Bản dịch của từ 言教身传 trong tiếng Việt

言教身传

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言教身传 (Thành ngữ)

yán jiào shēn chuán
01

Vừa dùng lời giảng dạy, vừa lấy hành động làm gương; dạy bằng cả lời nói và việc làm (mô tả cách giáo dục, làm gương)

言教:用言语讲解、传授;身传:以行动示范。既用言语来教导,又用行动来示范。指行动起模范作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言教身传

yán

jiào

shēn

chuán

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
教主
教义
教乘
教习
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
传世
传世古
传业
传为佳话
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép