Bản dịch của từ 言炳丹青 trong tiếng Việt
言炳丹青
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言炳丹青 (Thành ngữ)
【yán bǐng dān qīng】
01
Lời nói rực rỡ, như tranh vẽ sống động; lời văn sáng rõ, trôi chảy, gây ấn tượng sâu sắc (Hán Việt: ngôn bính đan thanh — lời nói sáng chói như màu đỏ của tranh).
言辞如丹青般光辉灿烂。丹青﹐指绘画。语出汉扬雄《法言.君子》﹕“或问﹕‘圣人之言﹐炳若丹青﹐有诸?’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言炳丹青
yán
言
bǐng
炳
dān
丹
qīng
青
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
炳发
炳如
炳如日星
炳如观火
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
