Bản dịch của từ 言瑞 trong tiếng Việt

言瑞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言瑞 (Danh từ)

yán ruì
01

Lời nói giữ tín nghĩa; lời nói đáng tin, lời hứa có trọng tín (Hán Việt: ngôn túy/ ngôn tệ: = lời, = tốt lành/ điềm lành trong văn cổ — ở đây nghĩa là dấu hiệu đáng tin).

守信之言。语出《左传.襄公九年》﹕“信者﹐言之瑞也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言瑞

yán

ruì

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
瑞世
瑞云
瑞人
瑞令
瑞佑
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép