Bản dịch của từ 言笔 trong tiếng Việt

言笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言笔 (Danh từ)

yán bǐ
01

Lời nói và chữ viết; lời nói miệng cùng với văn bản (miêu tả cùng một nội dung bằng lời nói và bằng chữ)

口头之辞与书面之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言笔

yán

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép