Bản dịch của từ 言脉 trong tiếng Việt

言脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言脉 (Danh từ)

yán mài
01

Chẩn mạch bằng lời nói; nói (mô tả) để chẩn đoán bệnh (nguyên nghĩa: chẩn mạch để chữa bệnh)

1.谓诊脉以治病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường binh (đường tâu): con đường, kênh thức đưa lời phê bình hoặc tâu trình với triều đình (từ Hán cổ, ý là “lời/đường đến”)

2.犹言路。指向朝廷提出批评或建议的途径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言脉

yán

mài

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép