Bản dịch của từ 言行相副 trong tiếng Việt

言行相副

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言行相副 (Tính từ)

yán xíng xiāng fù
01

Lời nói và hành động nhất quán, nói sao làm vậy; ăn nói đi đôi với việc làm (tương đương '言行相符')

说的和做的相符合。同“言行相符”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言行相副

yán

xíng

xiāng

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
相一
相万
相上
相下
相与
副业
副主
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép