Bản dịch của từ 言行相悖 trong tiếng Việt

言行相悖

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言行相悖 (Tính từ)

yán xíng xiāng bèi
01

Lời nói và hành động mâu thuẫn, nói một đằng làm một nẻo; thiếu sự nhất quán

说话和行动不一致,互相矛盾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言行相悖

yán

xíng

xiāng

bèi

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
相一
相万
相上
相下
相与
悖乱
悖傲
悖入悖出
悖冒
悖叛
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép