Bản dịch của từ 言行若一 trong tiếng Việt
言行若一
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言行若一 (Tính từ)
【yán xíng ruò yī】
01
Lời nói và hành động hoàn toàn nhất quán; nói một đằng làm một nẻo là không có — người thể hiện tính cách thành thật, trước sau như một (Hán Việt: ngôn hành nhược nhất).
说的和做的完全一个样。指人表里如一。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời nói và việc làm nhất quán; nói làm được, giữ chữ tín (Hán-Việt: ngôn hành nhược nhất ≈ ngôn hành nhất chí)
(2) ——亦作“言行一致”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言行若一
yán
言
xíng
行
ruò
若
yī
一
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
