Bản dịch của từ 言讷 trong tiếng Việt

言讷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言讷 (Tính từ)

yán nè
01

Nói chuyện chậm chạp, nói lắp, lời nói không lưu loát (Hán‑Việt: = ngôn, = nễ/nhát nói)

2.说话迟钝不流畅。语出《论语.里仁》﹕“君子欲讷于言而敏于行。”邢昺疏﹕“讷﹐迟钝也﹔敏﹐疾也﹐言君子但欲迟钝于言敏捷于行﹐恶时人行不副言也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời nói ấp úng, ít nói hoặc nói lắp; (cổ) cũng viết là “言納

1.亦作“言纳”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言讷

yán

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
讷于言敏于行
讷口
讷口少言
讷怍
讷慎
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép