Bản dịch của từ 言谑 trong tiếng Việt

言谑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言谑 (Danh từ)

yán xuè
01

Nói đùa, trêu chọc bằng lời; trò chuyện cười đùa mang tính khôi hài hoặc châm biếm nhẹ

谈笑戏谑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言谑

yán

xuè

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
谑亲
谑剧
谑嘲
谑嬲
谑弄
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép