Bản dịch của từ 言过其实 trong tiếng Việt
言过其实
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言过其实 (Tính từ)
【yán guò qí shí】
01
Nói quá, khoác lác, nói vượt quá thực tế (lời nói phóng đại, không đúng mức)
实:实际。原指言语浮夸,超过实际才能。后也指话说得过分,超过了实际情况。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nói quá,夸大事实或能力;言语夸张不符合实际(近:夸夸其谈)
马谡言过其实,不可大用。——《三国志·马良传》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nói quá/không đúng sự thật, nói quá sự thực (phóng đại, thổi phồng)
(2) 后亦指说话过分,不符合事实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言过其实
yán
言
guò
过
qí
其
shí
实
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
其与
其中
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
