Bản dịch của từ 言鲭 trong tiếng Việt
言鲭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
言鲭 (Danh từ)
【yán qīng】
01
Lời nói có 'vị', lời nói thú vị, có sức hấp dẫn; cách nói cuốn hút (theo cổ văn: nói chuyện như món ngon gọi là '言鲭')
《西京杂记》卷二﹕“五侯不相能﹐宾客不得来往。娄护丰辩﹐传食五侯间﹐各得其欢心﹐竞致奇膳。护乃合以为鲭﹐世称‘五侯鲭’﹐以为奇味焉。”后因以“言鲭”谓说话有味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言鲭
yán
言
qīng
鲭
Các từ liên quan
言三语四
言下
言不二价
言不及义
鲭鲊
鲭鳀
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
- Các biến thể:
- 䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵓
闫
虤
㘙
姸
䫡
㺂
欕
炏
巗
䱲
硏
訳
䚹
譹
謞
讓
䛓
訫
譸
䛐
詸
訒
讎
𠖻
刦
肠
亪
沤
𠙅
𠀤
作
围
玖
㕲
呌
语言
留言
发言
方言
寓言
谣言
言行
而言
谎言
言语
