Bản dịch của từ 討 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

(Danh từ)

tǎo
01

Lên án, chỉ trích (như trong câu chuyện vua ngày nào cũng phê bình dân)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Yêu cầu, đòi hỏi (như xin tiền tiêu vặt, xin lộc)

索取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lấy vợ (như cưới hỏi)

娶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chinh phạt, trừng trị bằng vũ lực (như xuất quân đánh giặc)

討伐;誅戮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cầu xin, nài nỉ (như xin giúp đỡ, mượn lửa)

乞求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trừng phạt, giết (như trừ khử kẻ thù)

誅殺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

(Chữ hội ý) Từ ngôn ngữ và phép tắc để xử lý, nghĩa gốc là lên án, phê phán

(會意。从言,从寸。言,言論。寸,法度。用言論和法度進行處治。本義:聲討)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Điều tra, thăm dò kỹ lưỡng (như tìm hiểu rõ sự thật)

探究

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Thu lợi, kiếm lời (như được tiếng khen, lấy lòng người)

得到利益或利潤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Gây ra, mang lại (như gây phiền toái, làm người khác khó chịu)

招致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

討
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
䚯, 讨
Hình thái radical:
⿰,言,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép