Bản dịch của từ 訒 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rèn

ㄖㄣˋrenthanh huyền

(Tính từ)

rèn
01

Theo nghĩa mở rộng, lời nói chậm rãi, không nhanh, có phần dè dặt, khó khăn khi phát ngôn.

按,言之鈍也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(形聲从言刃聲本義: nói năng thận trọng, cẩn thận như lưỡi dao sắc bén) Cẩn trọng khi nói chuyện, như lưỡi dao sắc bén cắt lời.

(形聲。从言,刃聲。本義:說話謹慎) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

訒
Bính âm:
【rèn】【ㄖㄣˋ】【NHẬM】
Các biến thể:
認, 讱
Hình thái radical:
⿰,言,刃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép