Bản dịch của từ 託 trong tiếng Việt
託
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | N/A | N/A | N/A |
託 (Động từ)
【tuō】
01
Gửi nhờ, tạm gửi (như gửi thân, gửi bán, gửi trẻ) – dễ nhớ như 'thác thân gửi người'
寄,暂放:~身,~售。~兒所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xin giúp đỡ, cầu nhờ (như xin thác, khẩn thác) – nhớ như 'xin thác giúp đỡ'
請求、幫助:請~。懇~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lấy cớ trốn tránh, đùn đẩy (như đẩy thác, giả thác) – nhớ như 'đẩy thác tránh trách nhiệm'
借故推諉躲避:推~。假~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dựa vào, nhờ cậy (như thác phúc, thác bề) – nhớ như 'thác phúc nhờ cậy'
依賴:~福。~庇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Ủy nhiệm, giao phó (như thác phó, ủy thác) – nhớ như 'ủy thác giao việc'
委任:~付。委~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 乇, 侂, 讬, 𨒙
- Hình thái radical:
- ⿰,言,乇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脫
咃
拕
挩
杔
饦
飥
莌
啴
拖
馲
咜
訾
䛜
詥
諗
譇
訦
䜡
䜍
譡
訣
詎
訃
豻
肂
益
逦
鸴
涊
阄
蚍
粏
顿
𠊌
栝
