Bản dịch của từ 記 trong tiếng Việt
記

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
記 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ 記 gồm bộ 言 (ngôn ngữ) và âm 己, nghĩa gốc là nhớ kỹ.
(形聲。从言,己聲。本義:記住)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhớ, ghi nhớ trong tâm trí như câu ca dao “Ghi lòng tạc dạ”.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ghi chép lại bằng chữ viết, như ghi chú hay nhật ký.
記載,記錄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
記 (Danh từ)
Sách hoặc bài viết dùng để ghi chép sự việc, ví dụ như nhật ký, hồi ký.
記載事物的書冊或文章。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biên niên sử, ghi lại sự kiện theo trình tự thời gian.
按時間順序記述歷史史實或事件。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dấu hiệu hay ký hiệu để nhận biết, như dấu đỏ hay ký hiệu trên vật dụng.
標誌,記號
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vết bớt trên da từ khi sinh ra, gọi là vết bớt hay dấu sinh.
胎記
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại văn bản hành chính xưa, dùng để ghi chép hoặc giải thích luật lệ.
古時的一種公文。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con dấu hay ấn triện dùng để đóng dấu xác nhận.
印章
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể loại văn học kể chuyện bằng văn viết, như bài văn kể chuyện hoặc ghi chép sự kiện.
記敘文,一種以敘事爲主的文體。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÍ】
- Các biến thể:
- 紀, 记, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,言,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
