Bản dịch của từ 訛 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

é
01

Sai sót, lỗi lầm (như trong câu '訛誤' nghĩa là lỗi sai) – nhớ như 'ngo' là sai sót nhỏ trong việc viết chữ.

訛誤;差錯。三國魏曹植《橘賦》:“神蓋幽而易激,信天道之不訛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời đồn đại, tin đồn không đúng sự thật (giống như 'ngô' lan truyền tin sai)

謠言;詐偽。《詩•小雅•沔水》:“民之訛言,寧莫之懲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cảm hóa, thay đổi (như biến đổi hành vi, thay đổi nhận thức)

通“吪”。感化;改變。《書•堯典》:“申命羲叔,宅南交,平秩南訛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động, di chuyển (như đi lại, vận động)

通“吪”。行動;移動。《詩•小雅•無羊》:“或降于阿,或飲于池,或寢或訛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lừa gạt, đe dọa (như dùng lời nói để hù dọa)

訛詐;恫嚇。《紅樓夢》第四十八回:“訛他拖欠官銀,拿他到了衙門裏去。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thuật ngữ thư pháp: dấu ẩn của ngòi bút (giống như dấu vết ẩn trong nét chữ)

書法用語。唐竇臮《述書賦》下:“訛,藏鋒隱迹曰訛。'

Ví dụ
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGO】
Hình thái radical:
⿰,言,化
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一ノ丨ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép