Bản dịch của từ 許 trong tiếng Việt

Động từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˇxuthanh hỏi

(Động từ)

01

(Chữ hình thanh, từ gốc là nghe và âm ‘ngọ’) Gật đầu đồng ý, cho phép, như khi bạn nói “Tôi hứa với bạn” – dễ nhớ vì ‘hứa’ cũng là đồng ý cho phép ai đó.

(形聲。從言,午聲。本義:應允,許可)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cho phép, đồng ý làm điều gì đó; ví dụ như ‘chỉ hứa thành công, không hứa thất bại’ – nghĩa là cho phép thành công, không cho phép thất bại.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đồng ý, tán thành một ý kiến hay đề nghị, như khi bạn nghe lời khuyên và nói ‘tôi đồng ý’ – giúp nhớ qua câu ‘mọi người không hứa’ nghĩa là không đồng ý.

同意,贊同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hứa trước sẽ trao cho ai đó điều gì, như ‘hứa gả con gái’ – dễ nhớ qua tục ‘hứa hôn’ trong văn hóa Việt.

事先答應給予

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kỳ vọng, mong đợi điều gì đó tốt đẹp trong tương lai, ví dụ ‘tự hứa với bản thân’ – nghĩa là tự đặt ra mục tiêu, hy vọng.

期望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tin tưởng, tin vào lời nói hay lời hứa của người khác, ví dụ ‘hứa là tin’ – giúp nhớ qua câu ‘hứa là tin’ trong tiếng Việt.

相信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Trao tặng, dâng hiến, như ‘dâng mình cho đất nước’ – dễ nhớ qua thành ngữ ‘dâng thân hứa quốc’ (hiến thân cho nước).

給予;奉獻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Chỗ, nơi chốn, ví dụ ‘quê hương’ là nơi mình sinh ra – giúp nhớ qua câu ‘người ở đâu, ở hứa đó’.

處所,地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên nước cổ xưa, một nước chư hầu thời Chu, nằm ở vùng nay thuộc Hà Nam – dễ nhớ qua tên thành phố ‘Hứa Xương’.

古國名。公元前十一世紀周分封的諸侯國。姜姓。戰國初期爲楚所滅。一說滅於魏。故地在今河南省許昌東

Ví dụ
03

Tên gọi tắt của thành phố Hứa Xương (河南省许昌市) – ví dụ ‘Hứa Đô’ là kinh đô của Tào Tháo.

許昌的簡稱。

Ví dụ
04

Biểu thị số lượng khoảng chừng, nhiều, ví dụ ‘hơn mười hứa chữ’ nghĩa là hơn mười chữ – giúp nhớ qua ‘hứa’ như ‘khoảng’ trong tiếng Việt.

表示大約的數量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ của người, như họ Hứa trong tiếng Việt – dễ nhớ vì nhiều họ Hán Việt cũng là tên địa danh hoặc nghĩa khác.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

01

Có thể, có lẽ, ví dụ ‘hôm nay không đến, hứa là ốm’ – nghĩa là có khả năng, không chắc chắn.

或許,可能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Biểu thị số lượng ước lượng, khoảng chừng, ví dụ ‘chết năm vạn hứa người’ – nghĩa là khoảng năm vạn người.

:表示約略估計的數量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

01

Như vậy, như thế, ví dụ ‘như vậy lớn’ nghĩa là lớn cỡ đó – giúp nhớ qua cách dùng ‘hứa’ chỉ mức độ trong tiếng Việt.

這樣,這般

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cái gì, ví dụ ‘hứa người’ nghĩa là người nào – dễ nhớ qua cách hỏi ‘hứa là ai?’ tương tự ‘gì’ trong tiếng Việt.

何,什麼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

許
Bính âm:
【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
Các biến thể:
许, 鄦
Hình thái radical:
⿰,言,午
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép