Bản dịch của từ 訴 trong tiếng Việt
訴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
訴 (Động từ)
【sù】
01
(Hình thanh. Nghĩa gốc: tố cáo, kiện tụng)
(形聲。本義:告狀;控告)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tố cáo, kiện tụng (như khi đi kiện, tố cáo người khác)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kể lại, thuật lại cho người khác nghe (giống như kể chuyện, trình bày)
告訴,說給人聽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cầu cứu, nhờ giúp đỡ (ví dụ như cầu viện sức mạnh)
求,求助。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Nói xấu có căn cứ, tố cáo người khác (có bằng chứng)
有事實根據地說人壞話。通「愬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
- Các biến thể:
- 愬, 诉, 𧦓, 𧦡, 𧩔, 𧩯, 𧪜, 𧫋
- Hình thái radical:
- ⿰,言,斥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梀
骕
潚
埣
谡
驌
嫊
樎
簌
棴
肃
憟
諾
謵
訷
䛠
讔
䚯
譑
讅
䛩
讒
䜍
訔
費
溾
豾
脼
靭
嵝
赌
鹂
𠁴
敧
缾
𠒟
