Bản dịch của từ 詅痴符 trong tiếng Việt
詅痴符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
詅痴符 (Danh từ)
【líng chī fú】
01
Kẻ viết chữ vụng mà thích chê bai, phê bình người khác; người hay làm thầy, hay phê phán (chỉ tính nết khoe chữ, ưa chấm mực phê bình)
称文拙而好刻书行世的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 詅痴符
líng
詅
chī
痴
fú
符
Các từ liên quan
詅卖
詅嗤符
詅痴
詅符
詅蚩符
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
符书
符任
符伍
符会
符传
