Bản dịch của từ 詘 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

(Tính từ)

01

(Hình thanh: bộ ngôn + âm thanh) Ý nghĩa gốc: lời nói ngập ngừng, lắp bắp

(形聲。從言,出聲。本義:言語鈍拙)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lắp bắp, nói ngọng (như khi bị nghẹn lời)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cạn kiệt, tận cùng (như hết sức lực)

盡,窮盡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Âm thanh đột ngột dừng lại, im bặt

聲音戛然而止貌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Cúi, uốn cong (giống như chữ 'quật' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì hình dáng cong)

通「屈」。彎曲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhún nhường, chịu khuất phục (giống như cúi đầu)

屈服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị hạ thấp, chịu nhục (cảm giác bị uốn cong thân thể và lòng tự trọng)

屈辱;冤屈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giáng chức, đuổi khỏi chức vụ (hành động làm cho vị trí bị cong lại, tức bị hạ xuống)

通「黜」(chu)。貶退

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kết thúc, chấm dứt (giống như âm thanh dừng lại)

通「訖」。止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

詘
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【QUẬT】
Các biến thể:
屈, 誳, 诎, 𧬲, 黜
Hình thái radical:
⿰,言,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丨乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép