Bản dịch của từ 詛 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

(Động từ)

01

(Hình thanh) Chữ có bộ Ngôn và âm đọc Tổ (), nghĩa gốc là lời nguyền rủa

(形聲。从言,且(jū)聲。本義:詛咒)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời nguyền rủa, chúc ai điều xấu (như trong tục ngữ Việt: “Lời nói như dao sắc”)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lời thề ước, thường dùng khi thề những chuyện nhỏ hoặc việc đã qua

盟誓,特指就小事或往事起誓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

詛
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
謯, 诅, 𥛜, 𧇘
Hình thái radical:
⿰,言,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép