Bản dịch của từ 詩 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

N/AN/AN/A

(Danh từ)

shī
01

Thơ ca là thể loại văn học dùng ngôn ngữ có nhịp điệu và vần điệu để phản ánh cuộc sống, bày tỏ cảm xúc: như thơ ca, thơ nói (bao gồm: ① bình luận về thi nhân, thơ ca, phái thơ và ghi chép về thi nhân; ② nghệ thuật ca hát cổ đại). Thơ tập, kịch thơ, bài thơ, thi nhân, chương thơ, sử thơ, ngâm thơ.

文學體裁的一種,通過有節奏和韻律的語言反映生活,抒發情感:~歌。~話(①評論詩人、詩歌、詩派以及記錄詩人議論、行事的著作;②古代說唱藝術的一種)。~集。~劇。~篇。~人。~章。~史。吟~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên sách cổ Trung Quốc, viết tắt của 'Thơ kinh' (《詩經》).

中國古書名,《詩經》的簡稱。

Ví dụ
詩
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
𧥳, 诗
Hình thái radical:
⿰,言,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép