ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
詪
Bảng phân tích âm vị 詪
Hěn
Cùng nghĩa với “rất”, nhưng mang sắc thái gay gắt, khó chịu (như mắt nhìn rất dữ)
同“很”。很戾。《説文•言部》:“詪,眼(很)戾也。”《廣雅•釋訓》:“詪詪,語也。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép