ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
詯
Bảng phân tích âm vị 詯
Huì
Gan dạ, khí thế mạnh mẽ, tiếng nói vang trên người khác (như người có khí thế huệ hùng)
胆气盛,声在人上。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngày nghỉ không giao dịch trên thị trường (nghỉ chợ, nghỉ phiên)
休市。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép