Bản dịch của từ 詺 trong tiếng Việt
詺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
詺 (Động từ)
【míng】
01
Nói thẳng, nói thật; ý nghĩa chân thật (giống như nói thẳng không vòng vo).
直言;真義。《龍龕手鑑•言部》:“詺,諦也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phân biệt tên gọi của vật; đặt tên (giúp nhớ như đặt tên cho món ăn ngon để dễ gọi).
辨別物名;命名。《新唐書•于志寧傳》:“昔陶弘景以《神農經》合雜家《别録》註詺之。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng như chữ “銘” – khắc ghi, khắc chữ lên vật (như khắc tên lên đồ vật để ghi nhớ).
用同“銘”。銘記;鏤刻。清龔自珍《漢器文録序》:“馣馤麗碩,又往往謬然,振其詺辭,可續周天府矣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
