Bản dịch của từ 誄 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

lěi
01

Bài văn để tưởng nhớ người đã mất.

悼念死者的文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầu nguyện để xin phúc lành; cũng viết là “”。

祈禱以求福。也作“讄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xếp liệt kể công đức người đã khuất, thể hiện lòng thương tiếc và dùng để đặt tên thụy (thường dùng khi trên nói với dưới).

古代列述死者德行,表示哀悼並以之定謚(多用於上對下)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

誄
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỄ】
Các biến thể:
䛶, 讄, 诔
Hình thái radical:
⿰,言,耒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép