Bản dịch của từ 誄 trong tiếng Việt
誄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
誄 (Danh từ)
【lěi】
01
Bài văn để tưởng nhớ người đã mất.
悼念死者的文章。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầu nguyện để xin phúc lành; cũng viết là “讄”。
祈禱以求福。也作“讄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xếp liệt kể công đức người đã khuất, thể hiện lòng thương tiếc và dùng để đặt tên thụy (thường dùng khi trên nói với dưới).
古代列述死者德行,表示哀悼並以之定謚(多用於上對下)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
