Bản dịch của từ 誇 trong tiếng Việt
誇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuā | ㄎㄨㄚ | k | ua | thanh ngang |
誇 (Động từ)
【kuā】
01
(Hình thanh. Từ '言' và âm '夸' tạo thành. Nghĩa gốc: nói hoặc làm điều gì đó vượt quá thực tế, không đúng sự thật)
(形聲。從言,夸聲。本義:把事情說得或做得超過了原有程度,不符合實際)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khoe khoang, khoác lác (nói quá sự thật để gây ấn tượng như câu 'khoa trương' trong tiếng Việt)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mở rộng, phóng đại (như 'khoa trương' làm cho sự việc lớn hơn thực tế)
擴大,張大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(âm đọc khác của '跨') có cả hai, đồng thời sở hữu
通「跨」(kuà)。兼有
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuā】【ㄎㄨㄚ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 夸, 𧥢, 𧧭, 𧧳, 𧩊
- Hình thái radical:
- ⿰,言,夸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一ノ丶一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恗
舿
絓
䯞
晇
咵
夸
姱
胯
挎
趶
夸
䦚
跨
㡁
䋀
骻
譛
謮
䛧
謘
䚽
訂
譤
䜇
誘
䚼
謗
識
𠍙
嗰
蒖
蓖
碃
韪
䅚
㴧
裚
㼵
睝
窥
