Bản dịch của từ 誉儿癖 trong tiếng Việt

誉儿癖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

誉儿癖 (Danh từ)

yù ér pǐ
01

Tật/khả năng hay tâng bốc, ca ngợi con cái một cách quá đáng; thói hay khen con (thường thiên vị, không khách quan).

《太平御览》卷四九○引三国吴虞翻《书》﹕“虽虾不生鲤子﹐此子似人﹐欲为求妇﹐不知所向﹐君为访之﹐勿怪老痴誉此儿也。”后因以“誉儿癖”指喜欢称赞儿女的癖好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誉儿癖

ér

Các từ liên quan

誉叹
誉塞天下
誉墓
誉处
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
癖习
癖傲
癖嗜
癖好
誉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
譽, 𣁎, 𧭒
Hình thái radical:
⿱⿳,⺍,一,八,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép