Bản dịch của từ 誉必待试 trong tiếng Việt
誉必待试
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
誉必待试 (Thành ngữ)
【yù bì dài shì】
01
被人称赞的人,必定要经过考验;受赞誉须经检验。可理解为“名声要经得起考察”。(Hán-Việt:譽必待試)
谓被赞誉的人必须经过检验。语本《论语.卫灵公》﹕“子曰﹕‘吾之于人也﹐谁毁谁誉?如有所誉者﹐其有所试矣。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誉必待试
yù
誉
bì
必
dài
待
shì
试
Các từ liên quan
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
待业
待举
试业
试中
试举
试习
试事
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 譽, 𣁎, 𧭒
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,⺍,一,八,言
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媀
欲
御
饫
㧒
䁌
堉
滪
譽
䈅
鱊
䜡
䚵
詅
訰
讕
譗
謥
誳
訴
䚯
諗
謘
譳
䎌
誀
貲
禎
蒽
㷔
輈
蒹
慉
暆
㿳
頓
信誉
荣誉
声誉
名誉
誉为
美誉
商誉
赞誉
过誉
享誉
