Bản dịch của từ 誊録生 trong tiếng Việt
誊録生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Téng | ㄊㄥˊ | t | eng | thanh sắc |
誊録生 (Danh từ)
【téng lù shēng】
01
Người chép lại bản ghi/đăng ký dưới quyền một đơn vị – theo chế độ nhà Thanh, là người được tuyển chọn để đảm nhiệm việc chép bài/đăng ký (thường trong kỳ thi và văn thư hành chính).
誊录所属下的誊录人员。清制﹐在会试下第的举人及顺天乡试正榜外选录能书者充任。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誊録生
téng
誊
lù
録
shēng
生
Các từ liên quan
誊写
誊写印刷
誊写器
誊写版
誊写钢版
録书
録事
録供
録像
録像机
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
- Các biến thể:
- 謄
- Hình thái radical:
- ⿱,龹,言
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幐
縢
䕨
籐
駦
䲢
䠮
痋
虅
疼
謄
鰧
䛝
䛽
訶
訋
諢
譄
諧
䜔
䛠
諻
䜜
䛺
腽
㮻
嵨
詩
㮔
楯
腿
鹒
輇
剽
寜
滛
誊写
誊录
誊写版
速记誊写
誊写钢版
