Bản dịch của từ 誓书铁券 trong tiếng Việt
誓书铁券
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓书铁券 (Danh từ)
【shì shū tiě quàn】
01
Phiếu sắt (thời xưa) là một văn bản tuyên thệ dùng để tuyên thệ, bảo đảm hoặc dùng làm bằng chứng về phần thưởng hoặc danh tính. Nó thường ám chỉ một văn kiện bằng sắt (còn gọi là phiếu sắt) có ghi lời thề, chứng tỏ đặc quyền hoặc ban phúc lợi suốt đời.
即誓券。又称丹书铁券。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓书铁券
shì
誓
shū
书
tiě
铁
quàn
券
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓令
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
券书
券内
券剂
券台
券外
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
