Bản dịch của từ 誓命 trong tiếng Việt
誓命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓命 (Danh từ)
【shì mìng】
01
Lời tuyên thệ/giới hạn cảnh cáo; lời răn buộc mang tính nghiêm túc (Hán-Việt: thệ mệnh)
1.约束警戒之辞。
Ví dụ
02
Thề trung thành, nguyện tận hiến mạng sống để phục vụ (ví dụ:誓命效忠、誓死效命) — '誓' = thề, '命' = mạng/命令/命運 nhưng ở đây hiểu là hiến mạng.
2.誓志效命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một thể loại văn bản trong Kinh Thượng Thư; lời thề và mệnh lệnh ghi trong sách cổ (thuật ngữ văn học cổ)
3.誓和命。《尚书》文体名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓命
shì
誓
mìng
命
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
