Bản dịch của từ 誓墓 trong tiếng Việt
誓墓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓墓 (Danh từ)
【shì mù】
01
Thề trước mộ: thề trước mộ cha mẹ hoặc tổ tiên là từ chức và sống ẩn dật, mở rộng là thề từ chức, từ chức và trở về quê hương, hoặc rút lui (chính thức từ chức với động cơ hiếu thảo hoặc xấu hổ)
《晋书.王羲之传》﹕“时骠骑将军王述少有名誉﹐与羲之齐名﹐而羲之甚轻之﹐由是情好不协……述后检察会稽郡﹐辩其刑政﹐主者疲于简对。羲之深耻之﹐遂称病去郡﹐于父母墓前自誓。”后因以“誓墓”称去官归隐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓墓
shì
誓
mù
墓
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
