Bản dịch của từ 誓江 trong tiếng Việt
誓江
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓江 (Thành ngữ)
【shì jiāng】
01
『誓江』出自《晋书.祖逖传》,指立下收复失地、安定國家的大志或誓言;常用作表示誓圖恢復或報國之志的典故性說法。
语本《晋书.祖逖传》﹕“﹝祖逖﹞仍将本流徙部曲百余家渡江﹐中流击楫而誓曰﹕‘祖逖不能清中原而复济者﹐有如大江!’”后以“誓江”为矢志收复失地﹑安定国家的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓江
shì
誓
jiāng
江
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
江上
江东
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
