Bản dịch của từ 誓泉之讥 trong tiếng Việt
誓泉之讥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓泉之讥 (Danh từ)
【shì quán zhī jī】
01
Thành ngữ dùng để chỉ người từng thề thốt vô cảm, tàn nhẫn với mẹ hoặc người thân nhưng sau đó lại hối hận hoặc gây ra sự chế giễu, mỉa mai; nó có hàm ý bị chế giễu là vô tâm hoặc vô ơn. Nó có thể gắn liền với “lời thề thất bại và bị chế giễu”.
《左传.隐公元年》载﹕郑共叔段欲袭庄公﹐武姜将开启城门为内应﹐事败﹐庄公“遂置姜氏于城颍﹐而誓之曰﹕‘不及黄泉﹐无相见也!’既而悔之。”后以“誓泉之讥”指因对母亲说过绝情誓言而受到的讥刺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓泉之讥
shì
誓
quán
泉
zhī
之
jī
讥
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
之个
之乎者也
之任
之前
讥侮
讥俗
讥关
讥兴
讥切
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
