Bản dịch của từ 誓海盟山 trong tiếng Việt

誓海盟山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

誓海盟山 (Thành ngữ)

shì hǎi méng shān
01

Chỉ non thề biển. § Dùng để biểu thị tình ái chân thành. ◇Quần âm loại tuyển 群音類選: Hoàng thiên tại thượng; chiếu chứng lưỡng tâm tri; thệ hải minh san; vĩnh bất di 皇天在上; 照證兩心知; 誓海盟山永不移 (Ngọc trâm kí 玉簪記; Từ cấu tư tình 詞姤私情).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓海盟山

shì

hǎi

méng

shān

Các từ liên quan

誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
誓
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
Các biến thể:
䤱, 𣂯, 𣂶
Hình thái radical:
⿱,折,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép