Bản dịch của từ 誓清 trong tiếng Việt
誓清
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓清 (Động từ)
【shì qīng】
01
Thệ rằng sẽ thanh trừ kẻ thù; thề sẽ dọn sạch (mục tiêu) — từ cổ, chỉ hành động tuyên thệ để tiêu diệt hoặc trừ bỏ thế lực đối lập
《晋书.祖逖传》﹕“仍将本流徙部曲百余家渡江﹐中流击楫而誓曰﹕‘祖逖不能清中原而复济者﹐有如大江!’”后以“誓清”指立誓清除敌人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓清
shì
誓
qīng
清
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
