Bản dịch của từ 誓牧 trong tiếng Việt
誓牧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
誓牧 (Danh từ)
【shì mù】
01
(古书用语)誓师出征;在牧野(或野外)聚众宣誓、动员军队讨伐(如周武王在牧野誓师)。可理解为“誓师、号召出征”。
《书》有《牧誓》篇﹐言周武王伐纣﹐在牧野誓师。后遂以“誓牧”指誓师征伐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 誓牧
shì
誓
mù
牧
Các từ liên quan
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỆ】
- Các biến thể:
- 䤱, 𣂯, 𣂶
- Hình thái radical:
- ⿱,折,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜵
㔺
檡
㹝
呩
恃
鈰
䜻
䁺
𠀍
餙
弒
諜
䜒
䛁
訮
謪
詢
譺
誟
䜀
䛋
謙
䛉
翢
髩
墒
瘓
蜬
瘩
粿
榰
䲯
摼
頙
厮
发誓
誓言
宣誓
盟誓
誓约
誓死
誓词
作誓
立誓
起誓
