Bản dịch của từ 誘 trong tiếng Việt
誘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
誘 (Động từ)
【yòu】
01
(Chữ hình thanh, gốc từ chữ 羑, có nghĩa là dạy dỗ, dẫn dắt, khuyên bảo như người thầy dẫn đường)
(形聲。从言,秀聲。字本作「羑」,從厶(sī),从羑(yǒu)。厶,同「私」。羑,誘導。本義:教導;引導;勸導)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dạy bảo, hướng dẫn, khuyên nhủ (như thầy khéo dụ dỗ học trò, dễ nhớ vì 'dụ' giống 'dạy')
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dụ dỗ, lôi kéo (như dụ khách hàng, dụ dỗ người khác bằng lời ngon ngọt)
引誘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dẫn đường, chỉ lối (như người dẫn đường, hướng dẫn đi đúng hướng)
嚮導,引路
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Lừa gạt, dụ dỗ bằng mánh khóe (như kẻ gian dụ dỗ để lừa đảo)
欺狂,誘騙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
- Các biến thể:
- 㕗, 䛻, 羑, 诱, 𥤃, 𦎅, 𦎙
- Hình thái radical:
- ⿰,言,秀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
右
幼
柚
迶
亴
宥
祐
酭
有
诱
孧
䛻
誁
諜
譏
謵
讞
讕
訞
訢
讓
諙
䜄
譩
勥
蔗
䗕
𠁑
酻
慚
監
熆
䑱
䔜
奬
㗨
