Bản dịch của từ 語 trong tiếng Việt
語

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
語 (Động từ)
Bàn luận, nói chuyện (như trong câu chuyện, tranh luận)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nói chuyện, giao tiếp bằng lời (như nói, trò chuyện thân mật)
交談,說話
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Từ gốc có nghĩa là nói chuyện, tranh luận (nhớ câu 'ngữ' giống 'nghị')
(形聲。从言,吾聲。本義:談論;議論;辯論)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiếng kêu của chim, thú, côn trùng (âm thanh tự nhiên của loài vật)
鳥獸蟲類鳴叫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
語 (Danh từ)
Thành ngữ, tục ngữ, câu nói quen thuộc (nhớ câu 'ngữ' là câu nói)
特指諺語、古語或成語。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngôn ngữ (hệ thống giao tiếp bằng lời nói)
語言
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời nói, câu nói (như lời nói hàng ngày)
說的話
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuật ngữ trong ngữ pháp dùng để phân tích câu (như chủ ngữ, vị ngữ)
語法學科用來表示句子成人的術語。
Xem thêm cách đọc yù
另見yù
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ ngữ, từ vựng (như từ ngữ trong câu)
詞語
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dấu hiệu, tín hiệu để biểu thị (như ngôn ngữ ký hiệu)
用以示意的動作或信號。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【NGỮ】
- Các biến thể:
- 语
- Hình thái radical:
- ⿰,言,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
