Bản dịch của từ 誤 trong tiếng Việt
誤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
誤 (Động từ)
【wù】
01
Làm chậm trễ, khiến việc gì bị bỏ lỡ (như bị 'ngộ' mất cơ hội)
耽誤
Ví dụ
02
Gây hại hoặc làm tổn thương (như làm người khác 'ngộ' phải điều xấu)
妨害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 误, 悞
- Hình thái radical:
- ⿰,言,吴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
兀
恶
悞
寤
雾
務
霧
悟
勿
鼿
窹
骛
謂
誘
訇
誉
䛂
訬
䛼
䛁
誆
讏
䛚
讓
暱
戫
読
漊
䃉
監
獔
䨒
膁
踎
跾
嶆
